Breaking News

BXH huy chương olympic tokyo 2021

Theo thông tin được cập nhật mới nhất hiện nay,tính từ hôm nay ngày 3/8/2021 đã có kết quả đạt huy chương mới nhất của các quốc gia.Và ngôi đầu bảng vẫn là quốc gia Trung Quốc (CHN) với số huy chương cao nhất là 63,tiếp đó là Mỹ (USA) 66 huy chương và top 3 là Nhật Bản (JPN) 34 huy chương….
SOI KEO BONG DA
Dưới đây là chi tiết bảng huy chương của tất cả các quốc gia còn lại như sau:

TT Đoàn Thể Thao HCV HCB HCĐ Tổng HC
1 Trung Quốc (CHN)29181663
2 Mỹ (USA)22271766
3 Nhật Bản (JPN)*1861034
4 Australia (AUS)1441533
5 Vương Quốc Anh (GBR)13121237
6 Ủy ban Olympic Nga (ROC)12211750
7 Đức (GER)771327
8 Pháp (FRA)610723
9 Hàn Quốc (KOR)64919
10 Hà Lan (NED)57618
11 Italy (ITA)491528
12 New Zealand (NZL)43411
13 Cộng Hòa Séc (CZE)4318
14 Canada (CAN)34714
15 Thuy Sĩ (SUI)34512
16 Croatia (CRO)3227
17 Đài Loan (TPE, Trung Quốc)24410
18 Brazil (BRA)23510
19 Cuba (CUB)2338
20 Hungary (HUN)2226
21 Đan Mạch (DEN)2125
22 Slovenia (SLO)2114
23 Ecuador (ECU)2103
24 Hy Lạp (GRE)2013
25 Kosovo (KOS)2002
26  Qatar (QAT) 2 0 0 2
27 Georgia (GEO)141 6
28 Tây Ban Nha (ESP)133 7
29 Romania (ROU)130 4
30  Thụy Điển (SWE) 1 3 0 4
31  Venezuela (VEN) 1 3 0 4
32 Hong Kong (HKG, Trung Quốc)120 3
33  Slovakia (SVK) 1 2 0 3
34  Nam Phi (RSA) 1 2 0 3
35 Áo (AUT)113 5
36  Indonesia (INA) 1 1 3 5
37  Serbia (SRB) 1 1 3 5
38 Jamaica (JAM)112 4
39 Bỉ (BEL)111 3
40  Ethiopia (ETH) 11 1 3
41  Na Uy (NOR) 11 1 3
42 Ba Lan (POL)110 2
43  Tunisia (TUN) 1 1 0 2
44 Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)104 5
45 Ireland (IRL)102 3
46  Israel (ISR) 1 0 2 3
47 Belarus (BLR)101 2
48  Estonia (EST) 1 0 1 2
49  Fiji (FIJ) 1 0 1 2
50  Uzbekistan (UZB) 1 0 1 2
51 Bermuda (BER)100 1
52  Iran (IRI) 1 0 0 1
53  Latvia (LAT) 1 0 0 1
54  Morocco (MAR 1 0 0 1
55  Philippines (PHI) 1 0 0 1
56  Puerto Rico (PUR) 001
57  Thái Lan (THA) 001
58 Colombia (COL)021 3
59  Dominican Republic (DOM) 0 2 1 3
60 Ukraine (UKR)015 6
61 Mông Cổ (MGL)012 3
62 Ấn Độ (IND)011 2
63  Kenya (KEN) 0 1 1 2
64  Bồ Đào Nha (POR) 0 1 1 2
65  San Marino (SMR) 0 1 1 2
66  Uganda (UGA) 0 1 1 2
67 Bulgaria (BUL)010 1
68  Jordan (JOR) 0 1 0 1
69  North Macedonia (MKD) 0 1 0 1
70  Turkmenistan (TKM) 0 1 0 1
71 Kazakhstan (KAZ)003 3
72  Mexico (MEX) 0 0 3 3
73 Azerbaijan (AZE)002 2
74  Ai Cập (EGY) 0 0 2 2
75 Argentina (ARG)001 1
76  Armenia (ARM) 0 0 1 1
77  Phần Lan (FIN) 0 0 1 1
78  Bờ Biển Ngà (CIV) 0 0 1 1
79  Kuwait (KUW) 0 0 1 1
80  Malaysia (MAS) 0 0 1 1
Tổng huy chương200198232630